Thông tin

Biểu tượng toán học (Phần 3)


Biểu tượng Tên Giải thích
{ , } chìa khóa bộ tập hợp

Ví dụ: {a, b, c} đại diện cho tập hợp gồm a, b và c.

{} hoặc bộ trống Nó có nghĩa là tập hợp không có phần tử, nó là một tập hợp trống.

Vd
A = {1,2,3}
B = {4,5,6}

Một B =

cho tất cả Nó có nghĩa là "Vì tất cả" hoặc "Vì bất cứ điều gì".

Vd x> 0, x là dương. Nó có nghĩa là với bất kỳ x lớn hơn 0, x là dương.

thuộc về Chỉ ra mối quan hệ phù hợp.

Vd: 5 N. Có nghĩa là 5 thuộc về số tự nhiên.

không thuộc về Không thuộc về.

Vd: -1 N. Có nghĩa là số -1 không thuộc về số tự nhiên.

Biểu thị sự tồn tại.

Vd x Z | x> 3

Nó có nghĩa là có một x thuộc tập hợp các số nguyên sao cho x lớn hơn 3.

được chứa

Vd: N Z, nghĩa là tập hợp các số tự nhiên được chứa trong tập các số nguyên.

không chứa Vd: R N, nghĩa là, tập hợp các số thực không được chứa trong tập hợp các số tự nhiên.
chứa Vd: Z N, nghĩa là tập hợp các số nguyên chứa tập hợp các số tự nhiên.
nếu thì thì nếu thì thì

Q: Jose đi chợ
Q: Jose đang đi mua sắm

pcái gì

Nếu Joseph đi chợ thì anh ấy đi mua sắm.

nếu và chỉ khi nếu và chỉ khi

Vd
Q: Maria đi đến bãi biển
Q: Maria sẽ đạt điểm cao

pcái gì

Maria đi đến bãi biển nếu và chỉ khi cô ấy đạt điểm cao.

Một B liên hiệp các bộ

Đọc là "Liên minh B"

Vd
A = {5,7,10}
B = {3,6,7,8}

Một B = {3,5,6,7,8,10}

Một B đặt giao lộ

Đọc là "Giao lộ B"

Vd

A = {1,3,5,7,8,10}
B = {2,3,6,7,8}

Một B = {3,7,8}

A - B đặt sự khác biệt Nó được đọc là "sự khác biệt từ A đến B".

Là tập hợp tất cả các yếu tố thuộc về bộ A và không thuộc tập B.

Vd: A-B = {X | xA và x B}